*Giới Thiệu Sản Phẩm:
Hệ thống kiểm tra bằng tia X tận dụng khả năng xuyên thấu của tia X để phát hiện các chất gây ô nhiễm. Nó có thể thực hiện kiểm tra toàn diện các chất gây ô nhiễm, bao gồm cả các chất gây ô nhiễm kim loại và phi kim loại (thủy tinh, gốm sứ, đá, xương, cao su cứng, nhựa cứng, v.v.). Nó có thể kiểm tra bao bì kim loại và phi kim loại cũng như các sản phẩm đóng hộp, và hiệu quả kiểm tra sẽ không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, độ ẩm, hàm lượng muối, v.v.
*Dễ dàng tháo lắp, dễ vệ sinh và đảm bảo an ninh.
Khả năng thích nghi môi trường tốt
Được trang bị máy điều hòa không khí công nghiệp
Cấu trúc kín hoàn toàn để tránh bụi.
Độ ẩm môi trường có thể đạt tới 90%.
Nhiệt độ môi trường có thể đạt từ -10 đến 40℃.
*Khả năng ứng dụng sản phẩm tuyệt vời
Công nghệ xử lý hình ảnh lên đến tám cấp độ giúp đạt được khả năng thích ứng và độ ổn định sản phẩm tốt nhất.
Cấu hình phần cứng cao cấp
Phụ tùng thay thế là các thương hiệu nhập khẩu nổi tiếng nhằm đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ của máy.
*Khả năng vận hành tuyệt vời
Màn hình cảm ứng 15 inch, dễ sử dụng.
Chức năng tự học. Thiết bị sẽ tự động ghi nhớ các thông số sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
Tự động lưu ảnh sản phẩm, thuận tiện cho người dùng phân tích và theo dõi.
*Chức năng che chắn
Lon chắn
Lớp chắn hút ẩm
Che chắn ranh giới
Tấm chắn khóa nhôm hình xúc xích
*Phát hiện chức năng kiểm tra
Hệ thống sẽ phát hiện và thông báo về tình trạng viên thuốc bị nứt, thiếu viên thuốc và viên thuốc bị nhiễm bẩn.
Viên thuốc bị lỗi
Viên nén thông thường
Không có
*Phát hiện chức năng kiểm tra
Khả năng chống rò rỉ tia X đáp ứng các tiêu chuẩn FDA và CE.
Hệ thống giám sát vận hành an toàn hoàn hảo giúp ngăn ngừa rò rỉ do vận hành sai.
*Bảo mật toàn diện và đáng tin cậy
| Mẫu Sản Phẩm | Dòng TXR tiêu chuẩn | ||||
| Tiêu chuẩn | 2480 | 4080 | 4080SH | 5080SH | 6080SH |
| Ống tia X | 150w/210w/350w/480w (Tùy chọn)
| ||||
| Chiều Rộng Kiểm Tra | 240mm | 400mm | 400mm | 500mm | 600mm |
| Chiều Cao Kiểm Tra | 160mm | 160mm | 300mm | 300mm | 300mm |
| Độ Nhạy Kiểm Tra Tốt Nhất | Viên thép không gỉΦ0,3mm Dây thép không gỉΦ0,2*2mm Quả cầu thủy tinh/gốmΦ0,8mm | ||||
| Tốc Độ Băng Tải | 10-90m/phút (10-40m/phút đối với tải trọng nặng) | ||||
| Hệ Điều Hành | Windows | ||||
| Phương Pháp Bảo Vệ | Rèm mềm | ||||
| Phát tán Tia X | < 1 μSv/h (Tiêu chuẩn CE) | ||||
| Tỷ lệ IP | IP66 (Dưới đai) | ||||
| Môi Trường Làm Việc | Nhiệt độ: -10~40℃ | ||||
| Độ ẩm: 30~90%, không có sương | |||||
| Phương Pháp Làm Mát | Điều hòa không khí công nghiệp | ||||
| Chế Độ Loại Bỏ | Báo động bằng âm thanh và ánh sáng, chốt chặn băng tải(Tùy Chọn Loại Bỏ() | ||||
| Áp Suất Không Khí | 0,8 MPa | ||||
| Nguồn Điện | 1,5kW | ||||
| Vật Liệu Chính | SUS304 | ||||
| Hoàn Thiện Bề Mặt | Đánh bóng gương/ Phun cát | ||||
*Ghi chú
Thông số kỹ thuật nêu trên là kết quả độ nhạy khi chỉ kiểm tra mẫu thử trên băng tải. Độ nhạy thực tế sẽ bị ảnh hưởng tùy thuộc vào sản phẩm được kiểm tra.
*Đóng gói






*Ứng dụng của khách hàng



